Phụng sự từ tâm - Nâng tầm nhan sắc

Bảng giá

bảng giá dịch vụ

Bảng giá Viện thẩm mỹ Sài Gòn - Seoul

Hơn 5,000 ca thành công. Hình ảnh được sự đồng ý của khách hàng.

Phẫu thuật thẩm mỹ mắt

Tên Dịch Vụ / Công Nghệ Chuyên Sâu Chi phí dự kiến Tiêu chuẩn pháp lý & điểm chạm dịch vụ
Cắt mí tiêu chuẩn / Cắt mí Mini
Từ 8 triệu đến 15 triệu đồng
Vật tư y tế chuẩn FDA. Bảo hành nếp mí 3-5 năm.
Cắt mí vi phẫu / Công nghệ Plasma
Từ 15 triệu đến 25 triệu đồng
Ít xâm lấn, cắt chỉ sau 5 ngày. Phục vụ xe đưa rước.
Mở rộng góc mắt trong/ngoài
Từ 10 triệu đến 18 triệu đồng
Kỹ thuật giấu sẹo vi phẫu cấp độ cao.
Nâng cung mày / Treo sa trễ mi mắt
Từ 12 triệu đến 22 triệu đồng
Phù hợp khách hàng trung niên, thiết kế kết hợp trẻ hóa.

Phẫu thuật thẩm mỹ mũi

Tên Dịch Vụ / Công Nghệ Chuyên Sâu Chi phí dự kiến Tiêu chuẩn pháp lý & điểm chạm dịch vụ
Nâng mũi sụn nhân tạo cao cấp (Hàn/Mỹ)
Từ 15 triệu đến 28 triệu đồng
Thẻ bảo hành mã vạch chính hãng vật liệu sụn.
Nâng mũi bán cấu trúc / Bọc sụn tai
Từ 25 triệu đến 45 triệu đồng
Cá nhân hóa dáng L-line/S-line, bảo vệ đầu mũi trọn đời.
Nâng mũi cấu trúc toàn diện (Sụn sườn)
Từ 50 triệu đến 95 triệu đồng
Đội ngũ gây mê hồi sức chuyên trách. Hồ sơ y án lưu trữ số hóa.
Thu gọn cánh mũi / Cuộn cánh mũi
Từ 15 triệu đến 80 triệu đồng
Tiểu phẫu nhẹ nhàng, không lưu dấu vết can thiệp.

Tạo hình gương mặt toàn diện

Tên Dịch Vụ / Công Nghệ Chuyên Sâu Chi phí dự kiến Tiêu chuẩn pháp lý & điểm chạm dịch vụ
Độn cằm V-line (Sụn nhân tạo/Sụn sinh học)
Từ 20 triệu đến 40 triệu đồng
Mô phỏng 3D trước phẫu thuật (Vectra 3D).
Trượt cằm (Phẫu thuật can thiệp xương)
Từ 45 triệu đến 65 triệu đồng
Thực hiện tại phòng mổ áp lực dương vô khuẩn tuyệt đối.
Gọt hàm V-line / Hạ gò má
Từ 60 triệu đến 90 triệu đồng
Yêu cầu xét nghiệm sinh hóa toàn diện. Hậu phẫu tiêu chuẩn 5 sao.
Căng da mặt toàn phần (Phẫu thuật SMAS)
Từ 70 triệu đến 120 triệu đồng
Trẻ hóa 10-15 tuổi. Gói chăm sóc y tế tại nhà 3 ngày đầu.

Thẩm mỹ nội khoa & trẻ hóa

Tên Dịch Vụ / Công Nghệ Chuyên Sâu Chi phí dự kiến Tiêu chuẩn pháp lý & điểm chạm dịch vụ
Tiêm Filler định hình (Juvederm/Teoxane) / cc
Từ 9 triệu đến 15 triệu đồng
Check mã QR sản phẩm trước mặt khách hàng (Nguyên seal).
Tiêm B.O.T.O.X (Allergan) xóa nhăn/gọn hàm
Từ 6 triệu đến 15 triệu đồng
Liều lượng chuẩn y khoa, cam kết không đơ cứng biểu cảm.
Căng chỉ Collagen / Chỉ chóp nón nâng cơ
Từ 35 triệu đến 85 triệu đồng
Thủ thuật vô cảm tại chỗ, quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn chặt chẽ.
Trẻ hóa sinh học BAP (Profhilo/Jalupro)
Từ 15 triệu đến 25 triệu đồng
Cấp ẩm tầng sâu, tái cấu trúc da mỏng yếu. Phác đồ 2-3 buổi.

Da liễu công nghệ cao (Máy móc FDA)

Tên Dịch Vụ / Công Nghệ Chuyên Sâu Chi phí dự kiến Tiêu chuẩn pháp lý & điểm chạm dịch vụ
Nâng cơ Thermage FLX (Toàn mặt 900 shots)
Từ 55 triệu đến 75 triệu đồng
Đầu tip cá nhân hóa, chứng nhận FDA Hoa Kỳ. Bác sĩ Da liễu trực tiếp làm.
Nâng cơ Ultherapy (Toàn mặt)
Từ 60 triệu đến 85 triệu đồng
Hiển thị màn hình siêu âm chính xác lớp SMAS.
Điều trị Nám/Sắc tố Laser (PicoSure/PicoWay)
Từ 3 triệu đến 8 triệu đồng
Đơn giá/buổi. Phác đồ cam kết hiệu quả bằng văn bản pháp lý.
Trị sẹo rỗ phức hợp (Fractional CO2 + PRP)
Từ 4 triệu đến 10 triệu đồng
Kết hợp đa công nghệ. Bóc tách đáy sẹo không thâm.
Mesotherapy (Exosome / Phục hồi đa tầng)
Từ 5 triệu đến 18 triệu đồng
Cocktail dưỡng chất tùy chỉnh theo tình trạng da thực tế.

Thẩm mỹ tóc & da đầu

Tên Dịch Vụ / Công Nghệ Chuyên Sâu Chi phí dự kiến Tiêu chuẩn pháp lý & điểm chạm dịch vụ
Cấy tóc tự thân (Công nghệ FUE/DHI)
Từ 40 triệu đến 100 triệu đồng
Tính theo số lượng nang tóc (từ 1.000 – 3.000 nang). Tỷ lệ sống >95%.
Tiêm kích thích mọc tóc (PRP/Exosome)
Từ 5 triệu đến 15 triệu đồng
Chiết xuất huyết tương giàu tiểu cầu chuẩn phòng lab.

Phẫu thuật ngực & tạo hình cơ thể

Tên Dịch Vụ / Công Nghệ Chuyên Sâu Chi phí dự kiến Tiêu chuẩn pháp lý & điểm chạm dịch vụ
Nâng ngực túi Gel (Mentor/Nano Không chip)
Từ 55 triệu đến 75 triệu đồng
Thẻ bảo hành toàn cầu. Kèm gói kiểm tra định kỳ 1 năm.
Nâng ngực linh hoạt (Nano Chip/Ergonomix)
Từ 80 triệu đến 120 triệu đồng
Cấp thẻ VIP chăm sóc đặc quyền, miễn phí siêu âm tuyến vú.
Treo sa trễ / Thu nhỏ ngực phì đại
Từ 40 triệu đến 85 triệu đồng
Chẩn đoán hình ảnh kỹ lưỡng, đường mổ kẹo mút/mỏ neo tối ưu sẹo.
Hút mỡ bụng (Vaser Lipo / Ultrasound)
Từ 45 triệu đến 80 triệu đồng
Không gây mê sâu. Gói massage dẫn lưu bạch huyết sau mổ.
Tạo hình thành bụng (Cắt da chùng, dời rốn)
Từ 70 triệu đến 120 triệu đồng
Chỉ định y khoa nghiêm ngặt, hội chẩn đa chuyên khoa.